Cập nhật giá xe kèm đánh giá chi tiết Omoda C5 tháng 4/2026
Ngày 26/11/2024, Omoda C5 chính thức được công bố giá bán tại Việt Nam sau thời gian dài thăm dò thị trường, gồm 3 phiên bản Luxury, Premium và Flagship với mức giá lần lượt 539 triệu, 589 triệu và 669 triệu đồng; mẫu xe này sẽ được nhập khẩu từ Indonesia trong giai đoạn đầu trước khi nhà máy lắp ráp trong nước hoàn thiện, và do Geleximco phân phối – đơn vị đang nắm quyền phân phối hai thương hiệu Omoda & Jaecoo của tập đoàn Chery Trung Quốc.
Ưu đãi mua xe Omoda C5 2026 tháng 04/2026
Thị trường SUV tầm trung tại Việt Nam đang cạnh tranh khốc liệt. Nổi bật trong tháng 4/2026, Omoda & Jaecoo (thuộc Tập đoàn Chery) tung loạt ưu đãi hấp dẫn khi khách hàng mua Omoda C5, chương trình cụ thể như sau:
| Mẫu xe | Giá niêm yết (VND) | Ưu đãi nổi bật |
| Omoda C5 Luxury 1.5 Turbo |
539.000.000 |
|
| Omoda C5 Premium 1.5 Turbo | 589.000.000 |
|
| Omoda C5 Flagship 1.5 Turbo | 669.000.00 |
|
| Omoda C5 SHS-H Premium | 669.000.000 |
|
| Omoda C5 SHS-H Flagship | 749.000.000 |
|
*Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng tiên phong: Từ nay đến hết ngày 30/04/2026, khách hàng tiên phong đặt cọc mẫu xe C5 SHS-H sẽ nhận được ưu đãi lên đến 8 năm đổ xăng miễn phí, tương ứng 80 triệu đồng. Ngoài ra, Omoda C5 còn có các ưu đãi chung như:
- Bảo hành động cơ: 10 năm / 1 triệu km
- Bảo hành xe: 7 năm / 1 triệu km
Việc áp dụng chính sách bảo hành kéo dài và quãng đường lăn bánh lớn là cách để hai thương hiệu Trung Quốc tạo lòng tin với khách Việt. Thương hiệu mới mẻ, chưa có thời gian kiểm chứng là những thách thức để hai các sản phẩm chạy xăng của Omoda, Jaecoo cạnh tranh với các hãng Nhật, Hàn... vốn có lợi thế thương hiệu và am hiểu thị hiếu người dùng lâu năm tại Việt Nam.
Giá lăn bánh Omoda C5 2026
Giá lăn bánh Omoda C5 Luxury 1.5 Turbo
|
Giá lăn bánh Omoda C5 Luxury 1.5 Turbo (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
539.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
59.880.000 | 49.900.000 | 59.880.000 | 54.890.000 | 49.900.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 626.060.700 | 615.280.700 | 607.060.700 | 601.670.700 | 596.280.700 |
Giá lăn bánh Omoda C5 Premium 1.5 Turbo
|
Giá lăn bánh Omoda C5 Premium 1.5 Turbo (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
589.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
70.680.000 | 58.900.000 | 70.680.000 | 64.790.000 | 58.900.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 682.060.700 | 670.280.700 | 663.060.700 | 657.170.700 | 651.280.700 |
Giá lăn bánh Omoda C5 Flagship 1.5 Turbo
|
Giá lăn bánh Omoda C5 Flagship 1.5 Turbo (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
669.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
80.280.000 | 66.900.000 | 80.280.000 | 73.590.000 | 66.900.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 771.660.700 | 758.280.700 | 752.660.700 | 745.970.700 | 739.280.700 |
Giá lăn bánh Omoda C5 SHS-H Premium
|
Giá lăn bánh Omoda C5 Premium 1.5 Turbo (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
669.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
80.280.000 | 66.900.000 | 80.280.000 | 73.590.000 | 66.900.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 771.660.700 | 758.280.700 | 752.660.700 | 745.970.700 | 739.280.700 |
Giá lăn bánh Omoda C5 SHS-H Flagship
|
Giá lăn bánh Omoda C5 Flagship 1.5 Turbo (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
749.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
89.880.000 | 74.900.000 | 89.880.000 | 82.390.000 | 74.900.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 861.260.700 | 846.280.700 | 842.260.700 | 834.770.700 | 827.280.700 |
Đánh giá xe Omoda C5 2026
Omoda C5 là chiếc xe gầm cao cỡ nhỏ, định vị ở phân khúc B. OMODA C5 sở hữu thiết kế hiện đại, thể thao và mạnh mẽ, phù hợp với khách hàng trẻ yêu thích phong cách năng động. Xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.400 x 1.830 x 1.585 mm, với chiều dài cơ sở 2.630 mm, mang đến không gian rộng rãi và thoải mái cho cả gia đình.
Ngoại thất Omoda C5
Thiết kế ngoại thất tinh tế với lưới tản nhiệt dạng kim cương, đèn trước full LED tích hợp dải đèn ban ngày hình chữ T.
Phần thân xe có những đường gân dập nổi chạy dọc thân xe không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn mang lại cảm giác mạnh mẽ, năng động. Bộ mâm xe 18 inch hai tông màu tạo điểm nhấn thể thao mạnh mẽ, tôn thêm vẻ cuốn hút cho xe.
Đuôi xe kiểu fastback thể thao có cụm đèn hậu LED kiểu phím piano tạo nên sự hiện đại và nổi bật.
Nội thất Omoda C5
Không chỉ có ngoại thất cuốn hút, OMODA C5 còn được trang bị nội thất hiện đại và tiện nghi, mang đến trải nghiệm lái xe đẳng cấp. Khoang nội thất của Omoda C5 được thiết kế tập trung vào trải nghiệm người lái. Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế hướng về phía người lái với màn hình cảm ứng lớn.
Chất liệu da cao cấp và nhựa mềm được sử dụng rộng rãi, tạo nên không gian sang trọng và thoải mái. Cửa sổ trời tạo không gian thoáng đãng và gần gũi với thiên nhiên, trong khi hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, tích hợp bộ lọc bụi PM2.5, bảo vệ sức khỏe người dùng. Ghế chỉnh điện phong cách thể thao mang đến sự thoải mái tối đa cho người lái trong mọi chuyến hành trình.
Tiện ích trên Omoda C5
Xe sở hữu màn hình kép 10,25 inch, hỗ trợ kết nối không dây Apple CarPlay và Android Auto, cùng với tính năng ra lệnh giọng nói, giúp tăng cường tiện ích sử dụng. Đèn viền nội thất với 64 màu sắc khác nhau tạo nên không gian sang trọng và cá tính. Sạc không dây 50W giúp thiết bị luôn đầy năng lượng nhanh chóng và tiện lợi.
Động cơ Omoda C5
OMODA C5 vận hành mạnh mẽ với động cơ 1.5 Turbo, công suất 145 mã lực, mô-men xoắn 210Nm và hộp số CVT cùng hệ dẫn động cầu trước.
An toàn của Omoda C5
Với khung thép cường độ cao (hơn 78%), OMODA C5 đảm bảo độ cứng cáp và an toàn. Xe được trang bị 6 túi khí, cùng với các hệ thống hỗ trợ lái xe tiên tiến như phanh ABS, EBD, ESP, HAC, TCS, giúp đảm bảo an toàn trên mọi cung đường. Hệ thống hỗ trợ lái xe tiên tiến (ADAS) với 14 tính năng nâng cao trải nghiệm lái xe và đảm bảo an toàn tối ưu. OMODA C5 đã nhận được chứng nhận an toàn 5 sao từ EURO NCAP, ANCAP và ASEAN NCAP.
Thông số kỹ thuật Omoda C5 2026
Dưới đây là bảng tổng hợp thông số 2 phiên bản của Omoda C5 bán tại Việt Nam:
| Thông số | OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM | OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP |
| Thông số kỹ thuật cơ bản | ||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4400 x 1830 x 1588 | 4400 x 1830 x 1588 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2630 | 2630 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 169 | 169 |
| Khối lượng bản thân (Kg) | 1420 | 1420 |
| Kích thước lốp | 215/55 R18 | 215/55 R18 |
| Loại mâm | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Hệ thống treo trước | Macpherson | Macpherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Động cơ & Truyền động | ||
| Động cơ | Xăng, 1.5 Turbo | Xăng, 1.5 Turbo |
| Công suất tối đa (Hp/rpm) | 145/5500 | 145/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 210/(1750~4000) | 210/(1750~4000) |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Chế độ lái (Eco/Sport) | ● | ● |
| Dẫn động | FWD | FWD |
| An toàn & An ninh | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | ● | ● |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESP, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, chức năng chống trượt TCS | ● | ● |
| Hỗ trợ xuống dốc HDC | ● | ● |
| Phanh tay điện tử, Auto hold | ● | ● |
| Giám sát áp suất lốp TPMS | ● | ● |
| Hệ thống túi khí | 6 | 6 |
| Khoá cửa tự động khi xe di chuyển | ● | ● |
| Khoá mã hoá động cơ Immobilizer | ● | ● |
| Cảnh báo chống trộm | ● | ● |
OMODA & JAECOO là hai thương hiệu thuộc Tập đoàn Chery - nhà sản xuất ô tô hàng đầu Trung Quốc với 22 năm liên tiếp dẫn đầu về xuất khẩu ô tô ra toàn cầu.
Tại Việt Nam, Tập đoàn Geleximco đã hợp tác với Chery để thành lập Công ty cổ phần Ô tô GEL-O&J. Công ty này đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mục tiêu xây dựng nhà máy lắp ráp tại Thái Bình và mở rộng hệ thống đại lý 3S trên toàn quốc, trong đó 16 đại lý sẽ khai trương vào ngày mở bán.
tin liên quan
xe mới về
-
Mazda 3 1.5 AT 2016
Giá: 360 Triệu
-
Toyota Vios 1.5E MT 2019
Giá: 305 Triệu
-
Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2019
Giá: 430 Triệu
-
Mazda CX5 2.0 AT 2018
Giá: 575 Triệu
-
Honda CRV 2.4 AT 2014
Giá: 415 Triệu
-
Toyota Corolla altis 1.8G AT 2016
Giá: 450 Triệu
